thường trực

Học thuật
Thân thiện
thường trực

Phòng thường trực có nhân viên túc trực suốt ngày đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • mặt liên tục, không gián đoạn tại một vị trí hoặc để thực hiện một nhiệm vụ: Chỉ trạng thái hoặc tính chất luôn sẵn sàng, hiện diện thường xuyên tại một nơi hoặc cho một công việc cụ thể.
    • Được bố trí để làm việc hoặc giải quyết công việc một cách liên tục: Dùng để mô tả bộ phận, tổ chức hoặc cá nhân nhiệm vụ hoạt động không ngừng nghỉ.
  2. Danh từ:

    • Bộ phận hoặc ban được lập ra để làm việc liên tục: Chỉ một cấu tổ chức chuyên trách, luôn mặt để đảm đương công việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lực lượng cứu hộ phảitrạng thái thường trực để ứng phó với thiên tai. (Lực lượng cứu hộ phảitrạng thái sẵn sàng liên tục để ứng phó với thiên tai.)
    • Anh ấy phóng viên thường trực của báo tại thành phố này. (Anh ấy phóng viên luôn mặt làm việc liên tục của báo tại thành phố này.)
  • Danh từ:

    • Mọi thắc mắc xin liên hệ với ban thường trực của hội nghị. (Mọi thắc mắc xin liên hệ với ban làm việc liên tục của hội nghị.)
    • Phòng thường trực của bệnh viện hoạt động 24/24. (Phòng làm việc liên tục của bệnh viện hoạt động suốt ngày đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ủy viên thường trực": Chỉ thành viên chính thức, chuyên trách làm việc liên tục trong một ban, bộ hoặc ủy ban.

    • Ông được bầu làm Ủy viên thường trực Ban Chấp hành. (Ông được bầu làm thành viên chuyên trách, làm việc liên tục trong Ban Chấp hành.)
  • "Tình trạng thường trực": Chỉ một trạng thái được duy trì liên tục, ổn định.

    • Khu vực này cần duy trì tình trạng thường trực về an ninh. (Khu vực này cần duy trì trạng thái cảnh giác an ninh một cách liên tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Thường trực hóa (động từ): Hành động biến một cái đó thành trạng thái thường xuyên, liên tục.

    • Kế hoạch thường trực hóa lực lượng tuần tra. (Kế hoạch biến lực lượng tuần tra thành hoạt động liên tục.)
  • Thường xuyên (tính từ): Diễn ra nhiều lần, liên tiếp, lặp đi lặp lại. (Khác với "thường trực" ở chỗ nhấn mạnh tần suất cao hơn sự hiện diện liên tục không ngắt quãng).

    • Anh ấy khách hàng thường xuyên của cửa hàng. (Anh ấy khách hàng hay lui tới cửa hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Trực: Đangtrong ca hoặc phiên làm việc được phân công (thường ngắn hạn hơn "thường trực").
  • Liên tục: Không ngừng, không gián đoạn (nhấn mạnh tính chất không ngắt quãng của hành động hơn sự hiện diện).
Các cụm từ liên quan
  • Trực thường trực: Cụm từ nhấn mạnh việc trực làm việc liên tục.

    • Bác sĩ phải trực thường trực tại bệnh viện vào cuối tuần. (Bác sĩ phải mặt làm việc liên tục tại bệnh viện vào cuối tuần.)
  • Chế độ thường trực: Chỉ quy định, cách thức tổ chức làm việc liên tục.

    • Cơ quan này áp dụng chế độ thường trực suốt mùa mưa bão. (Cơ quan này áp dụng cách thức làm việc liên tục suốt mùa mưa bão.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "thường trực" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được dùng như một thuật ngữ hành chính, tổ chức.)

thường trực

Phòng thường trực có nhân viên túc trực suốt ngày đêm.

  1. mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn : Phòng thường trực ; Ban thường trực.